Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support coastal communities

/səˈpɔrt ˈkoʊstəl kəˈmjunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ cộng đồng ven biển cụm từ

“Programs aim to support coastal communities affected by climate change.”Các chương trình nhằm hỗ trợ cộng đồng ven biển bị ảnh hưởng bởi biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...