Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support coastal ecosystems

/səˈpɔːrt ˈkoʊ.stəl ˌiː.kəˈsɪs.təmz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các hệ sinh thái ven biển cụm từ

“We need to support coastal ecosystems to maintain biodiversity.”Chúng ta cần hỗ trợ các hệ sinh thái ven biển để duy trì sự đa dạng sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...