Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support coexistence

/səˈpɔːrt ˌkoʊɪɡˈzɪstəns/

Nghĩa thường dùng

giúp các niềm tin khác nhau sống hòa bình với nhau cụm từ

“We need to support coexistence among religions.”Chúng ta cần hỗ trợ sự chung sống giữa các tôn giáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...