support coexistence
/səˈpɔːrt ˌkoʊɪɡˈzɪstəns/
Nghĩa thường dùng
giúp các niềm tin khác nhau sống hòa bình với nhau
cụm từ
“We need to support coexistence among religions.”Chúng ta cần hỗ trợ sự chung sống giữa các tôn giáo.