support community
/səˈpɔːrt kəˈmjuː.nɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ và nâng cao một nhóm người.
cụm từ
“We should support community initiatives for peace.”Chúng ta nên hỗ trợ các sáng kiến cộng đồng vì hòa bình.