Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support community

/səˈpɔːrt kəˈmjuː.nɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ và nâng cao một nhóm người. cụm từ

“We should support community initiatives for peace.”Chúng ta nên hỗ trợ các sáng kiến cộng đồng vì hòa bình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...