Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support community development

/səˈpɔrt kəˈmjunɪti dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ phát triển cộng đồng cụm từ

“Nonprofits often support community development projects.”Các tổ chức phi lợi nhuận thường hỗ trợ các dự án phát triển cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...