Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support community housing

/səˈpɔrt kəˈmjunɪti ˈhaʊzɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ nhà ở cộng đồng cụm từ

“Local leaders should support community housing initiatives.”Các nhà lãnh đạo địa phương nên hỗ trợ các sáng kiến nhà ở cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...