support community housing
/səˈpɔrt kəˈmjunɪti ˈhaʊzɪŋ/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ nhà ở cộng đồng
cụm từ
“Local leaders should support community housing initiatives.”Các nhà lãnh đạo địa phương nên hỗ trợ các sáng kiến nhà ở cộng đồng.