Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support community involvement

/səˈpɔːrt kəˈmjunɪti ɪnˈvɑːlv.mənt/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sự tham gia của cộng đồng cụm từ

“Programs support community involvement for seniors.”Các chương trình hỗ trợ sự tham gia của cộng đồng cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...