Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support conservation

/səˈpɔːrt ˌkɒnsəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Giúp bảo vệ môi trường và động vật hoang dã. cụm từ

“Many organizations support conservation efforts worldwide.”Nhiều tổ chức hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...