Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support conservation education

/səˈpɔːrt kənˈsɜːrˈveɪʃən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ giáo dục bảo tồn cụm từ

“Schools should support conservation education for students.”Các trường học nên hỗ trợ giáo dục bảo tồn cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...