Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support conservation research

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ nghiên cứu về bảo vệ động vật. cụm từ

“Funding is needed to support conservation research initiatives.”Cần có nguồn kinh phí để hỗ trợ các sáng kiến nghiên cứu bảo tồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...