support consumer activism
/səˈpɔːrt kənˈsjuːmər ˈæktɪvɪzəm/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ nỗ lực nhằm thúc đẩy quyền lợi người tiêu dùng
cụm từ
“We must support consumer activism for a fair marketplace.”Chúng ta phải hỗ trợ hoạt động tiêu dùng để có một thị trường công bằng.