Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support consumer activism

/səˈpɔːrt kənˈsjuːmər ˈæktɪvɪzəm/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ nỗ lực nhằm thúc đẩy quyền lợi người tiêu dùng cụm từ

“We must support consumer activism for a fair marketplace.”Chúng ta phải hỗ trợ hoạt động tiêu dùng để có một thị trường công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...