Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support consumer choice

/səˈpɔːrt kənˈsjuːmər tʃɔɪs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các lựa chọn có sẵn cho người tiêu dùng cụm từ

“Policies should support consumer choice in the marketplace.”Các chính sách nên hỗ trợ sự lựa chọn của người tiêu dùng trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...