Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support consumer education

/səˈpɔːrt kənˈsuːmər ˌedʒuˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc học về sản phẩm và quyền lợi của người tiêu dùng. cụm từ

“Organizations work to support consumer education initiatives.”Các tổ chức làm việc để hỗ trợ các sáng kiến giáo dục người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...