Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support consumer rights

/səˈpɔːrt kənˈsjuːmər raɪts/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các luật và chính sách bảo vệ người tiêu dùng cụm từ

“Many organizations work to support consumer rights.”Nhiều tổ chức làm việc để hỗ trợ quyền lợi của người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...