Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support creativity

/səˈpɔːrt kriˈeɪtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sự sáng tạo cụm từ

“Organizations should support creativity in the arts.”Các tổ chức nên hỗ trợ sự sáng tạo trong nghệ thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...