Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support cultural education

/səˈpɔːrt ˈkʌltʃərəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc học về văn hóa cụm từ

“Supporting cultural education is vital for future generations.”Hỗ trợ giáo dục văn hóa là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...