Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support cultural exchange

/səˈpɔːrt ˈkʌltʃərəl ɪksˈʧeɪndʒ/

Đang hiển thị mục gốc support cultural exchange cho “support cultural exchanges”.

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ trao đổi văn hóa. cụm từ

“Programs are designed to support cultural exchange between nations.”Các chương trình được thiết kế để hỗ trợ trao đổi văn hóa giữa các quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...