Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support cultural integration

/səˈpɔːrt ˈkʌltʃərəl ˌɪnˈtɛɡreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

để hỗ trợ việc hòa nhập các nền văn hóa khác nhau cụm từ

“Programs can support cultural integration for immigrants.”Các chương trình có thể hỗ trợ việc hòa nhập văn hóa cho người nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...