support cultural integration
Nghĩa thường dùng
“Programs can support cultural integration for immigrants.”Các chương trình có thể hỗ trợ việc hòa nhập văn hóa cho người nhập cư.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs can support cultural integration for immigrants.”Các chương trình có thể hỗ trợ việc hòa nhập văn hóa cho người nhập cư.
Đang tải...