support cycling infrastructure
/səˈpɔrt ˈsaɪklɪŋ ˌɪnfrəˈstrʌk.tʃər/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng cho người đi xe đạp.
cụm từ
“Cities should support cycling infrastructure to promote green transport.”Các thành phố nên hỗ trợ cơ sở hạ tầng cho người đi xe đạp để khuyến khích giao thông xanh.