Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support decisions

/səˈpɔrt dɪˈsɪʒənz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ quyết định cụm từ

“Parents should support decisions made by their children.”Cha mẹ nên hỗ trợ quyết định của con cái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...