Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support development

/səˈpɔrt dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ phát triển cụm từ

“Programs support development in underprivileged areas.”Các chương trình hỗ trợ phát triển ở những khu vực nghèo khó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...