Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support dietary education

/səˈpɔːrt ˈdaɪətəri ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ giáo dục dinh dưỡng cụm từ

“Schools should support dietary education for students.”Các trường học nên hỗ trợ giáo dục dinh dưỡng cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...