Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support diversity

/səˈpɔːrt dɪˈvɜːrsɪti/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sự đa dạng cụm từ

“Schools should support diversity in their student body.”Các trường nên hỗ trợ sự đa dạng trong cơ sở học sinh của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...