Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support dreams

/səˈpɔrt drimz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ ước mơ cụm từ

“It's vital to support dreams of your children.”Điều quan trọng là hỗ trợ ước mơ của con cái bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...