support dreams
Nghĩa thường dùng
“It's vital to support dreams of your children.”Điều quan trọng là hỗ trợ ước mơ của con cái bạn.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's vital to support dreams of your children.”Điều quan trọng là hỗ trợ ước mơ của con cái bạn.
Đang tải...