Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support each other

/səˈpɔːrt iːtʃ ˈʌðər/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ lẫn nhau cụm từ

“Family members should support each other in difficult times.”Các thành viên trong gia đình nên hỗ trợ lẫn nhau trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...