Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support each other together

/səˈpɔrt iˈtʃʌðər/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích và giúp đỡ lẫn nhau. động từ

“We should support each other together during difficult times.”Chúng ta nên hỗ trợ lẫn nhau trong những thời điểm khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...