Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support ecological balance

/səˈpɔrt ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl ˈbæləns/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ cân bằng sinh thái cụm từ

“We must support ecological balance for a healthy planet.”Chúng ta phải hỗ trợ cân bằng sinh thái cho một hành tinh khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...