Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support ecological research

/səˈpɔrt ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl rɪˈsɜrʧ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ nghiên cứu sinh thái cụm từ

“Funding is needed to support ecological research in the area.”Cần có tài trợ để hỗ trợ nghiên cứu sinh thái trong khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...