Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support economic integration

/səˈpɔrt ɪˈkɒnəmɪk ˌɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

giúp người nhập cư hòa nhập vào nền kinh tế cụm từ

“Policies that support economic integration are vital for growth.”Các chính sách hỗ trợ hòa nhập kinh tế là rất quan trọng cho sự phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...