Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support educational innovation

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ đổi mới trong giáo dục. cụm từ

“Governments should support educational innovation to improve learning.”Các chính phủ nên hỗ trợ đổi mới trong giáo dục để cải thiện việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...