support elder care
Nghĩa thường dùng
“Communities need to support elder care services.”Các cộng đồng cần hỗ trợ dịch vụ chăm sóc người cao tuổi.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Communities need to support elder care services.”Các cộng đồng cần hỗ trợ dịch vụ chăm sóc người cao tuổi.
Đang tải...