Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support elder rights

/səˈpɔrt ˈɛldər raɪts/

Nghĩa thường dùng

Bảo vệ quyền lợi và phẩm giá của người cao tuổi. cụm từ

“Organizations should support elder rights in society.”Các tổ chức nên bảo vệ quyền lợi của người cao tuổi trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...