Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support electric vehicles

/səˈpɔːrt ɪˈlɛktrɪk ˈviːhɪklz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ phương tiện điện. cụm từ

“Governments should support electric vehicles to reduce emissions.”Chính phủ nên hỗ trợ phương tiện điện để giảm phát thải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...