Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support emotional well-being

/səˈpɔrt ɪˈmoʊʃənl ˈwɛlˌbiːɪŋ/

Nghĩa thường dùng

giúp duy trì sức khỏe cảm xúc tốt cụm từ

“We need to support emotional well-being in schools.”Chúng ta cần hỗ trợ sức khỏe cảm xúc trong các trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...