Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support energy efficiency

/səˈpɔːrt ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ hiệu quả năng lượng cụm từ

“Government policies should support energy efficiency initiatives.”Chính sách của chính phủ nên hỗ trợ các sáng kiến hiệu quả năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...