support energy independence
Nghĩa thường dùng
“Policies should support energy independence for national security.”Các chính sách nên hỗ trợ độc lập năng lượng vì an ninh quốc gia.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Policies should support energy independence for national security.”Các chính sách nên hỗ trợ độc lập năng lượng vì an ninh quốc gia.
Đang tải...