Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support energy independence

/səˈpɔːrt ˈɛnərdʒi ɪnˈdɛpəndəns/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ độc lập năng lượng cụm từ

“Policies should support energy independence for national security.”Các chính sách nên hỗ trợ độc lập năng lượng vì an ninh quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...