Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support energy research

/səˈpɔrt ˈɛnərdʒi rɪˈsɜrʧ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ nghiên cứu về năng lượng cụm từ

“Governments should support energy research for future technologies.”Chính phủ nên hỗ trợ nghiên cứu năng lượng cho các công nghệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...