Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support environmental initiatives

/səˈpɔrt ɪnˈvaɪrənˌmɛntl ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các dự án nhằm bảo vệ môi trường cụm từ

“Communities can support environmental initiatives through volunteer work.”Các cộng đồng có thể hỗ trợ các sáng kiến môi trường thông qua công việc tình nguyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...