support environmental initiatives
/səˈpɔrt ɪnˈvaɪrənˌmɛntl ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các dự án nhằm bảo vệ môi trường
cụm từ
“Communities can support environmental initiatives through volunteer work.”Các cộng đồng có thể hỗ trợ các sáng kiến môi trường thông qua công việc tình nguyện.