support environmental policies
/səˈpɔːrt ɪnˈvaɪrənˈmɛntəl ˈpɑːlɪsiz/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các chính sách bảo vệ môi trường
cụm từ
“Citizens can support environmental policies through voting.”Công dân có thể hỗ trợ các chính sách môi trường thông qua bỏ phiếu.