Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support equal access

/səˈpɔːrt ˈiːkwəl ˈæksɛs/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sự công bằng trong việc tiếp cận tài nguyên cụm từ

“We need to support equal access to education for all children.”Chúng ta cần hỗ trợ sự công bằng trong việc tiếp cận giáo dục cho tất cả trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...