Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support equitable access

Nghĩa thường dùng

ủng hộ quyền tiếp cận công bằng tới tài nguyên và cơ hội cụm từ

“We must support equitable access to education for all.”Chúng ta phải ủng hộ quyền tiếp cận công bằng tới giáo dục cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...