Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support equitable development

/səˈpɔːrt ˈɛkwɪtəbl dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ tạo ra cơ hội phát triển công bằng cho tất cả. cụm từ

“We must support equitable development in urban planning.”Chúng ta phải hỗ trợ phát triển công bằng trong quy hoạch đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...