support equitable development
Nghĩa thường dùng
“We must support equitable development in urban planning.”Chúng ta phải hỗ trợ phát triển công bằng trong quy hoạch đô thị.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must support equitable development in urban planning.”Chúng ta phải hỗ trợ phát triển công bằng trong quy hoạch đô thị.
Đang tải...