Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support equity

/səˈpɔːrt ˈɛkwɪti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự công bằng và công lý cho tất cả cụm từ

“We must support equity in all areas of life.”Chúng ta phải thúc đẩy sự công bằng trong tất cả các lĩnh vực cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...