Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support ethical brands

/səˈpɔːrt ˈɛθɪkəl brændz/

Nghĩa thường dùng

chọn và mua hàng từ các công ty tuân thủ các thực hành đạo đức cụm từ

“More consumers are choosing to support ethical brands.”Nhiều người tiêu dùng đang chọn hỗ trợ các thương hiệu đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...