support ethical consumerism
Nghĩa thường dùng
“Organizations should support ethical consumerism to protect workers' rights.”Các tổ chức nên khuyến khích tiêu dùng có đạo đức để bảo vệ quyền lợi của người lao động.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Organizations should support ethical consumerism to protect workers' rights.”Các tổ chức nên khuyến khích tiêu dùng có đạo đức để bảo vệ quyền lợi của người lao động.
Đang tải...