Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support ethical consumption

/səˈpɔrt ˈɛθɪkəl kənˈsʌmpʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ tiêu dùng có đạo đức cụm từ

“Many companies support ethical consumption.”Nhiều công ty hỗ trợ tiêu dùng có đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...