Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support ethical decision-making

/səˈpɔrt ˈɛθ.ɪ.kəl dɪˈsɪʒ.ənˌmeɪ.kɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đúng về đạo đức cụm từ

“Training programs should support ethical decision-making.”Các chương trình đào tạo nên hỗ trợ việc đưa ra quyết định đúng về đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...