support ethical initiatives
Nghĩa thường dùng
“We should support ethical initiatives in our community.”Chúng ta nên hỗ trợ các sáng kiến đạo đức trong cộng đồng của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We should support ethical initiatives in our community.”Chúng ta nên hỗ trợ các sáng kiến đạo đức trong cộng đồng của mình.
Đang tải...