Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support ethical initiatives

/səˈpɔrt ˈɛθɪkəl ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các sáng kiến đạo đức cụm từ

“We should support ethical initiatives in our community.”Chúng ta nên hỗ trợ các sáng kiến đạo đức trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...