Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support ethical innovation

/səˈpɔrt ˈɛθɪkəl ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích những ý tưởng mới tuân theo các nguyên tắc đạo đức cụm từ

“We need to support ethical innovation in technology.”Chúng ta cần khuyến khích sự đổi mới đạo đức trong công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...