Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support ethical practices

/səˈpɔːrt ˈɛθɪkəl ˈpræktɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các hành động đúng đắn về mặt đạo đức trong kinh doanh cụm từ

“Companies should support ethical practices to gain consumer trust.”Các công ty nên hỗ trợ các thực hành đạo đức để giành được lòng tin của người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...